nữ ca sĩ

nữ ca sĩ

Cô ấy là một nữ ca sĩ nổi tiếng với chất giọng khỏe khoắn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ nghề nghiệp chuyên biểu diễn các bài hát trước công chúng: Từ này dùng để chỉ một phụ nữ hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc, với công việc chính hát.
    • Nghệ sĩ biểu diễn thanh nhạc nữ: Nhấn mạnh vào yếu tố nghệ thuật chuyên môn trong việc sử dụng giọng hát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một nữ ca nổi tiếng với chất giọng khỏe khoắn.
    • Buổi hòa nhạc quy tụ nhiều nữ ca tài năng của dòng nhạc dân gian.
    • Ước mơ từ nhỏ của tôi trở thành một nữ ca chuyên nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nữ ca nhạc...": Dùng để chỉ chuyên môn hoặc dòng nhạc cụ thể.
    • được biết đến một nữ ca nhạc thính phòng xuất sắc.
  • "nữ ca khách mời": Chỉ người biểu diễn được mời trong một chương trình cụ thể.
    • Phần trình diễn của nữ ca khách mời đã nhận được sự cổ nhiệt liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Ca (danh từ): Từ chung chỉ người hát, không phân biệt giới tính.
    • Anh ấy một ca được yêu thích.
  • Giọng ca nữ (danh từ): Cách gọi nhấn mạnh vào chất giọng hơn nghề nghiệp.
    • Chương trình tìm kiếm tài năng âm nhạc đã phát hiện nhiều giọng ca nữ triển vọng.
  • Nghệ sĩ biểu diễn (danh từ): Từ rộng hơn, chỉ người biểu diễn nghệ thuật nói chung (hát, múa, diễn kịch...).
Từ đồng nghĩa
  • Nữ danh ca: Thường dùng để chỉ những nữ ca tài năng, địa vị sự nghiệp lâu năm, mang sắc thái trang trọng, kính trọng.
  • Nữ nghệ sĩ hát: Cách diễn đạt nhấn mạnh vào yếu tố nghệ thuật ("nghệ sĩ") hành động ("hát").
Thành ngữ liên quan
  • "Tiếng hát nữ ca ": Cụm từ thường dùng để miêu tả hoặc nhắc đến phần biểu diễn.
    • Tiếng hát nữ ca vang lên làm say đắm lòng người.